Bản dịch của từ 盐梅 trong tiếng Việt
盐梅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
盐梅 (Danh từ)
【yán méi】
01
Muối và mơ/ô mai (muối và mơ chua) — hai thứ gia vị; cũng ví ẩn dụ nhân tài cần thiết cho nước (nhân tài cho triều đình).
1.盐和梅子。盐味咸,梅味酸,均为调味所需。亦喻指国家所需的贤才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Điều hòa; hòa hợp, hài hòa (gốc: “điều” như nêm nếm, “梅”借用 ý 音/字 để tạo thành từ cổ) — chỉ trạng thái hòa hợp, dung hòa các yếu tố.
2.调和;和谐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
4.白梅的异名。见明李时珍《本草纲目.果一.梅》。
Ví dụ
04
Một loại bột từ muối và mơ (盐花梅浆) dùng để擦洗 bạc; chất tẩy rửa bằng muối-mơ, thường dùng để đánh bóng và rửa đồ bạc
3.盐花梅浆。可用以擦洗银器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐梅
yán
盐
méi
梅
Các từ liên quan
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
- Các biến thể:
- 鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
- Hình thái radical:
- ⿱,圤,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
訁
芫
䤷
狿
檐
䢥
齗
研
厳
莚
閻
言
䀀
盢
盞
盤
盔
盓
盕
䀂
盒
盍
盝
盄
畘
扇
㳩
崄
挶
套
梆
䏧
閅
㟒
陼
烗
食盐
盐水
盐巴
椒盐
盐酸
海盐
粗盐
盐城
盐井
盐卤
