Bản dịch của từ 盐监 trong tiếng Việt

盐监

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

盐监 (Danh từ)

yán jiān
01

Một đơn vị hành chính chuyên quản lý sản xuất muối (thời cổ, như thời Tống gọi là “” để chỉ khu vực sản xuất/mỏ muối)

指产盐的行政地区。宋代于坑冶﹑铸钱﹑牧马﹑产盐等地设特别行政区划,称为“监”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐监

yán

jiān

Các từ liên quan

盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
盐
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
Các biến thể:
鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
Hình thái radical:
⿱,圤,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép