Bản dịch của từ 盐碱土 trong tiếng Việt
盐碱土
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
盐碱土 (Danh từ)
【yán jián tǔ】
01
Đất mặn kiềm; loại đất chứa nhiều muối và kiềm (khó trồng trọt, dễ bị chai cứng)
1.含有较多盐碱成分的土壤。
Ví dụ
02
2.盐土和碱土的统称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐碱土
yán
盐
jiǎn
碱
tǔ
土
Các từ liên quan
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
碱卤
碱土
碱地
碱基配对
碱度
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
- Các biến thể:
- 鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
- Hình thái radical:
- ⿱,圤,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
訁
芫
䤷
狿
檐
䢥
齗
研
厳
莚
閻
言
䀀
盢
盞
盤
盔
盓
盕
䀂
盒
盍
盝
盄
畘
扇
㳩
崄
挶
套
梆
䏧
閅
㟒
陼
烗
食盐
盐水
盐巴
椒盐
盐酸
海盐
粗盐
盐城
盐井
盐卤
