Bản dịch của từ 盐米 trong tiếng Việt
盐米
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
盐米 (Danh từ)
【yán mǐ】
01
1.盐与米。
Ví dụ
02
Gạo nộp cho chính quyền thời xưa thay cho thuế ruộng và để đổi lấy muối do triều đình cấp
3.古代农民缴给官府代替田赋及借以换取官盐的米。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một cách gọi ẩn chỉ việc ăn uống trong gia đình (những chuyện cơm nước, mặn ngọt trong nhà)
2.借指家庭饮食之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐米
yán
盐
mǐ
米
Các từ liên quan
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
- Các biến thể:
- 鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
- Hình thái radical:
- ⿱,圤,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
訁
芫
䤷
狿
檐
䢥
齗
研
厳
莚
閻
言
䀀
盢
盞
盤
盔
盓
盕
䀂
盒
盍
盝
盄
畘
扇
㳩
崄
挶
套
梆
䏧
閅
㟒
陼
烗
食盐
盐水
盐巴
椒盐
盐酸
海盐
粗盐
盐城
盐井
盐卤
