Bản dịch của từ 盐絮 trong tiếng Việt
盐絮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
盐絮 (Danh từ)
【yán xù】
01
Một câu thơ hay, ý thơ đẹp (từ cổ dùng để chỉ những câu thơ tuyệt bút)
1.《晋书.列女传.王凝之妻谢氏》载:谢安侄女道韫,才思敏捷,尝居家遇雪,安曰:“何所似也?”安兄子朗曰:“散盐空中差可拟。”道韫曰:“未若柳絮因风起。”谢安十分赞赏。后因以“盐絮”指美好的诗句。
Ví dụ
02
Để chỉ tài thơ: một phép ẩn dụ cho khả năng nói hoặc bình luận về thơ (trong cách sử dụng của người Trung Quốc cổ, nó ám chỉ tài năng thơ ca và phê bình thơ)
2.以指诗才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐絮
yán
盐
xù
絮
Các từ liên quan
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
絮刮
絮叨
絮叨叨
絮嘴
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
- Các biến thể:
- 鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
- Hình thái radical:
- ⿱,圤,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
訁
芫
䤷
狿
檐
䢥
齗
研
厳
莚
閻
言
䀀
盢
盞
盤
盔
盓
盕
䀂
盒
盍
盝
盄
畘
扇
㳩
崄
挶
套
梆
䏧
閅
㟒
陼
烗
食盐
盐水
盐巴
椒盐
盐酸
海盐
粗盐
盐城
盐井
盐卤
