Bản dịch của từ 盐铁 trong tiếng Việt

盐铁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

盐铁 (Danh từ)

yán tiě
01

Muối và sắt; cũng chỉ việc sản xuất/chép muối, luyện sắt (như ngành muối-sắt)

1.盐和铁。亦指煮盐﹑冶铁之事。

Ví dụ
02

Viên sứ, phái đoàn (chỉ “盐铁使” — sứ giả phụ trách việc muối và sắt trong lịch sử Trung Quốc)

2.见“盐铁使”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐铁

yán

tiě

Các từ liên quan

盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
盐
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
Các biến thể:
鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
Hình thái radical:
⿱,圤,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép