Bản dịch của từ 盐铁印 trong tiếng Việt

盐铁印

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

盐铁印 (Danh từ)

yán tiě yìn
01

Ấn tín do cơ quan quản lý đặc quyền muối và sắt dùng để đóng dấu, biểu thị quyền kiểm soát/nhượng quyền kinh doanh (ấn quyền chuyên bán muối, sắt).

掌管盐铁专卖权的印鉴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐铁印

yán

tiě

yìn

Các từ liên quan

盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
印举
印人
印佩
印信
印像
盐
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
Các biến thể:
鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
Hình thái radical:
⿱,圤,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép