Bản dịch của từ 监丧 trong tiếng Việt

监丧

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监丧 (Động từ)

jiān sàng
01

Chủ trì, tổ chức và quản lý các nghi lễ tang lễ.

主持丧事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监丧

jiān

sàng

Các từ liên quan

监临
监临自盗
监主自盗
监乡
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép