Bản dịch của từ 监修 trong tiếng Việt
监修
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
监修 (Danh từ)
【jiān xiū】
01
Viên chức giám sát và biên tập sách, đảm bảo nội dung đúng và chính xác.
3.监督编修书籍之官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giám sát, kiểm tra và chỉ đạo việc sửa chữa hoặc xây dựng; theo dõi công việc để đảm bảo đúng chất lượng và tiến độ
1.监督修造。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Giám sát, kiểm tra công việc biên soạn hoặc sửa chữa sách, đảm bảo chất lượng nội dung.
2.指对书籍修纂工作的监督。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监修
jiān
监
xiū
修
Các từ liên quan
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
修上
修下
修业
修为
修丽
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
- Các biến thể:
- 監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睷
菺
閒
樫
虃
豜
肩
揃
縑
姧
韀
瀸
磵
擶
饯
鍳
䧖
轞
諓
檻
㺂
荐
㦗
踺
盀
簋
盕
䀆
盤
盘
盠
盒
盟
㿾
盝
盡
哿
桪
屐
钵
袧
䇘
浿
栔
虒
㞂
夎
莖
监督
监控
监狱
总监
监视
监测
监管
监考
监察
监制
太监
监生
监利
监本
国子监
监利县
