Bản dịch của từ 监印 trong tiếng Việt

监印

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监印 (Động từ)

jiān yìn
01

Người giám sát, quản lý con dấu, đảm bảo tính xác thực và hợp pháp của con dấu.

1.监守印信。

Ví dụ
02

Giám sát và đóng dấu xác nhận bản in, đảm bảo chất lượng in ấn đúng quy định

2.监督印刷。宋欧阳修有《圣俞在南省监印进士试卷有兀然独坐之叹因思去岁同在礼闱慨然有感兼简子华景仁》诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监印

jiān

yìn

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
印举
印人
印佩
印信
印像
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép