Bản dịch của từ 监外执行 trong tiếng Việt

监外执行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监外执行 (Danh từ)

jiān wài zhí xíng
01

Hình thức thi hành án ngoài trại giam, dành cho phạm nhân có lý do đặc biệt như bệnh nặng, mang thai hoặc đang nuôi con bú, được giao cho cơ quan quản lý giám sát thay vì bị tạm giam.

指法院对具有某种法定原因(如患有严重疾病,怀孕或正在哺乳自己的婴儿)的犯人暂不羁押,而交付一定机关监管。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监外执行

jiān

wài

zhí

xíng

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
外三关
外丧
外丹
外主
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép