Bản dịch của từ 监奴 trong tiếng Việt

监奴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监奴 (Danh từ)

jiān nú
01

Người đầu lĩnh quản lý gia vụ cho nhà quyền quý, như người cai quản gia nhân trong nhà giàu.

1.为权贵豪门监管家务的奴仆头子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ chung người làm thuê, đầy tớ, người hầu

2.泛指奴仆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监奴

jiān

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép