Bản dịch của từ 监宅 trong tiếng Việt

监宅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监宅 (Danh từ)

jiān zhái
01

Từ dùng để chỉ nhà giàu, đại gia hoặc gia đình quyền quý, sang trọng, thường gắn với sự xa hoa và phô trương

唐杜甫有《李监宅》诗。李监据传即李令问,开元中为秘书监。其人好美服珍馔,以奢侈闻名。后以“监宅”喻豪门。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监宅

jiān

zhái

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
宅上
宅中图大
宅兆
宅券
宅土
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép