Bản dịch của từ 监寐 trong tiếng Việt

监寐

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监寐 (Tính từ)

jiān mèi
01

Tỉnh táo khi vừa thức dậy, không mơ màng, minh mẫn.

2.犹寤寐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giấc ngủ giả, trạng thái nửa tỉnh nửa mê giống như đang ngủ nhưng thực ra không sâu giấc.

1.假寐。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监寐

jiān

mèi

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
寐寐
寐寤
寐息
寐觉
寐语
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép