Bản dịch của từ 监察权 trong tiếng Việt

监察权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监察权 (Danh từ)

jiān chá quán
01

Quyền giám sát/khảo sát của nhà nước — quyền thanh tra, giám định và truất trách nhiệm quan chức; trong hệ thống Ngũ quyền của Tôn Dật Tiên, do Viện Giám sát (监察院) đảm nhiệm

政府五种治权之一,即监察官吏之权。在国父所倡的五权宪法中,与行政、立法、司法、考试四权并立。分弹劾权、审计权、同意权、纠举权。由监察院掌理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监察权

jiān

chá

quán

监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép