Bản dịch của từ 监当 trong tiếng Việt

监当

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监当 (Danh từ)

jiān dāng
01

Quan địa phương thời Tống chuyên quản lý thuế và việc đúc luyện kim.

宋代掌管税收﹑冶铸等事务的地方官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监当

jiān

dāng

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép