Bản dịch của từ 监御 trong tiếng Việt

监御

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监御 (Danh từ)

jiān yù
01

Người đứng đầu, chỉ huy hoặc quản lý một công việc, thường dùng trong ngữ cảnh cổ xưa mang nghĩa “thống lĩnh” hay “quản trị”

统领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监御

jiān

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép