Bản dịch của từ 监德 trong tiếng Việt

监德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监德 (Danh từ)

jiān dé
01

Sao Mộc (Tuế Tinh) xuất hiện vào buổi sáng tháng Giêng ở phương Đông, gọi là “Giám Đức”.

岁星正月晨现于东方,谓之“监德”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监德

jiān

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
德举
德义
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép