Bản dịch của từ 监搜 trong tiếng Việt

监搜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监搜 (Danh từ)

jiān sōu
01

Quan giám sát và điều tra, đặc biệt là quan giám sát trong triều đình thời xưa (như giám khảo, giám sát viên).

2.指监搜御史。唐元稹逸句:“松门待制应全远,药树监搜可得知。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo dõi và khám xét, giám sát để tìm kiếm thông tin hoặc chứng cứ.

1.监视搜查。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监搜

jiān

sōu

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
搜乘
搜书院
搜伏
搜刔
搜刮
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép