Bản dịch của từ 监斋 trong tiếng Việt
监斋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
监斋 (Danh từ)
【jiān zhāi】
01
Người quản lý, điều hành các nghi lễ cúng tế trong đền chùa hoặc đạo quán.
1.道观执事者之一。主管斋醮诸事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi chỉ 'giám trai sứ giả' (người đại diện hoặc đặc phái viên giám sát, kiểm tra)
2.见“监斋使者”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监斋
jiān
监
zhāi
斋
Các từ liên quan
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
- Các biến thể:
- 監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睷
菺
閒
樫
虃
豜
肩
揃
縑
姧
韀
瀸
磵
擶
饯
鍳
䧖
轞
諓
檻
㺂
荐
㦗
踺
盀
簋
盕
䀆
盤
盘
盠
盒
盟
㿾
盝
盡
哿
桪
屐
钵
袧
䇘
浿
栔
虒
㞂
夎
莖
监督
监控
监狱
总监
监视
监测
监管
监考
监察
监制
太监
监生
监利
监本
国子监
监利县
