Bản dịch của từ 监斋使者 trong tiếng Việt

监斋使者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监斋使者 (Danh từ)

jiān zhāi shí zhě
01

Thần linh được cúng ở bếp trong chùa hoặc đền, gọi là 'giám trai sứ giả' - người giám sát bếp chay trong cảnh tự.

寺观厨房里供的神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监斋使者

jiān

zhāi

shǐ

使

zhě

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
使下
使不得
使不的
使不着
使主
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép