Bản dịch của từ 监照 trong tiếng Việt

监照

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监照 (Danh từ)

jiān zhào
01

Quan sát, soi xét kỹ lưỡng như 'giám thị' hay 'chiếu cố'; nghĩa gần với 'giám' (xem, coi), hoặc 'chiếu' (soi sáng, nhìn rõ).

1.监,通“鉴”。犹照临。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giấy chứng nhận cấp cho người đỗ kỳ thi giám sinh (một dạng bằng cấp trong khoa cử cổ đại), tương tự như bằng chứng nhận hoặc giấy phép.

2.监,通“鉴”。监生的凭证。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监照

jiān

zhào

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép