Bản dịch của từ 监监 trong tiếng Việt
监监
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
监监 (Tính từ)
【jiān jiān】
01
Chỉ dáng vẻ đứng thẳng, thanh thoát không dựa vào vật gì, thể hiện sự kiên định, vững chãi.
2.监,通“鉴”。卓立不倚貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quan sát, nhìn thấu suốt, sáng suốt trong việc đánh giá hoặc nhận xét.
1.监,通“鉴”。明察。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监监
jiān
监
Các từ liên quan
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
监乡
监书
监事
监事会
监人
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
- Các biến thể:
- 監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睷
菺
閒
樫
虃
豜
肩
揃
縑
姧
韀
瀸
磵
擶
饯
鍳
䧖
轞
諓
檻
㺂
荐
㦗
踺
盀
簋
盕
䀆
盤
盘
盠
盒
盟
㿾
盝
盡
哿
桪
屐
钵
袧
䇘
浿
栔
虒
㞂
夎
莖
监督
监控
监狱
总监
监视
监测
监管
监考
监察
监制
太监
监生
监利
监本
国子监
监利县
