Bản dịch của từ 监眄 trong tiếng Việt

监眄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监眄 (Động từ)

jiān miǎn
01

Theo dõi, giám sát kỹ lưỡng, như khi ‘giám’ tức ‘giám sát’ hay ‘giám định’ để xem xét cẩn thận.

犹监察。监,通“鉴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监眄

jiān

miǎn

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
眄伺
眄望
眄眄
眄眩
眄睐
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép