Bản dịch của từ 监规 trong tiếng Việt

监规

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监规 (Danh từ)

jiān guī
01

Các quy định, nội quy mà phạm nhân trong nhà tù phải tuân thủ; ví dụ như 'vi phạm giám quy' là không tuân thủ những quy định này.

监狱中要求犯人遵守的各项规定:违反监规。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监规

jiān

guī

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
规为
规仪
规仿
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép