Bản dịch của từ 监言 trong tiếng Việt

监言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监言 (Danh từ)

jiān yán
01

Lời răn dạy, lời cảnh tỉnh mang tính giám sát và soi xét để người khác tránh sai lầm.

鉴戒之言。监,通“鉴”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监言

jiān

yán

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
言三语四
言下
言不二价
言不及义
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép