Bản dịch của từ 监誓 trong tiếng Việt

监誓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监誓 (Danh từ)

jiān shì
01

Nghi lễ giám sát khi tuyên thệ, đảm bảo tính trung thực và nghiêm túc của lời thề.

1.监察宣誓仪式。

Ví dụ
02

Người giám sát việc tuyên thệ, đảm bảo lời thề được thực hiện nghiêm chỉnh.

2.监察宣誓的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监誓

jiān

shì

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
誓不两立
誓不罢休
誓书
誓书铁券
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép