Bản dịch của từ 监造 trong tiếng Việt

监造

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监造 (Danh từ)

jiān zào
01

Quan chức hoặc nhân viên chịu trách nhiệm giám sát quá trình sản xuất, đảm bảo chất lượng và đúng quy trình.

2.负有监督制造之责的官吏或职员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giám sát, kiểm tra việc sản xuất, chế tạo để đảm bảo đúng tiêu chuẩn.

1.监督制造。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监造

jiān

zào

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
造业
造为
造乱
造事
造产
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép