Bản dịch của từ 监酒 trong tiếng Việt

监酒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监酒 (Danh từ)

jiān jiǔ
01

Quan giám sát việc chế biến rượu, người trông coi công đoạn làm rượu.

1.监督造酒的官吏。

Ví dụ
02

Quan chức giám sát lễ nghi trong tiệc rượu, đảm bảo trật tự và nghi thức được tuân thủ.

2.指酒宴上临时监察礼仪的官员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监酒

jiān

jiǔ

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép