Bản dịch của từ 监铺 trong tiếng Việt

监铺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监铺 (Động từ)

jiān pù
01

Cửa hàng hoặc điểm bán hàng do nhà nước giám sát quản lý, thường là nơi bán hàng hóa theo định mức hoặc kiểm soát.

亦作“监舖”。

Ví dụ
02

Phòng giam, khu vực giám sát tù nhân trong nhà tù.

1.监房。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giam giữ, nhốt vào phòng giam; tống vào tù

2.谓送入监房监禁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监铺

jiān

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
铺丁
铺主
铺丽
铺买
铺于
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép