Bản dịch của từ 盖世英雄 trong tiếng Việt

盖世英雄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄞˋgaithanh huyền

盖世英雄 (Danh từ)

gài shì yīng xióng
01

Anh hùng vô song; người tài giỏi, vang danh vượt trội so với thời đại (Hán Việt: Cái thế anh hùng)

盖世:压倒当世。超出当代所有的人。用以形容非常杰出的英雄人物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盖世英雄

gài

shì

yīng

xióng

Các từ liên quan

盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
盖
Bính âm:
【gě】【ㄍㄞˋ, ㄍㄜˇ】【CÁI】
Các biến thể:
葢, 蓋, 𤇁, 𤇙
Hình thái radical:
⿱,𦍌,皿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép