Bản dịch của từ 盖天 trong tiếng Việt

盖天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄞˋgaithanh huyền

盖天 (Danh từ)

gài tiān
01

Một học thuyết thiên văn cổ Trung Quốc cho rằng trời giống cái nón úp (đậy phủ lên), đất giống một cái đĩa úp; các thiên thể (mặt trời, mặt trăng, sao) chuyển động theo 'mái trời' ấy. (Hán-Việt: Cái thiên)

我国古代的一种天体学说。认为天像一个斗笠,地像覆着的盘子。天在上,地在下,日月星辰随天盖而运动,其东升西没是由于近远所致,不是没入地下。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盖天

gài

tiān

Các từ liên quan

盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
天一
天一阁
天丁
天上人间
盖
Bính âm:
【gě】【ㄍㄞˋ, ㄍㄜˇ】【CÁI】
Các biến thể:
葢, 蓋, 𤇁, 𤇙
Hình thái radical:
⿱,𦍌,皿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép