Bản dịch của từ 盖头盖脑 trong tiếng Việt

盖头盖脑

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄞˋgaithanh huyền

盖头盖脑 (Trạng từ)

gài tóu gài nǎo
01

Chéo lên đầu, phủ kín từ đầu xuống (cảm giác ập tới dữ dội); miêu tả sự việc, cảm xúc hoặc nước/khói... đổ ập, bao trùm mạnh mẽ

从头上盖下来。形容来势凶猛的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盖头盖脑

gài

tou

gài

Các từ liên quan

盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
头一无二
头七
头上
头上安头
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
盖
Bính âm:
【gě】【ㄍㄞˋ, ㄍㄜˇ】【CÁI】
Các biến thể:
葢, 蓋, 𤇁, 𤇙
Hình thái radical:
⿱,𦍌,皿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép