Bản dịch của từ 盖愆 trong tiếng Việt

盖愆

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄞˋgaithanh huyền

盖愆 (Động từ)

gài qiān
01

Làm việc thiện, tu sửa đức hạnh để bù đắp lỗi lầm trước kia (Hán Việt:盖愆 = che/đắp vết lỗi bằng nhân đức)

谓修德行善以弥补过去之罪恶。语本《书.蔡仲之命》:“尔尚盖前人之愆,唯忠唯孝。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盖愆

gài

qiān

Các từ liên quan

盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
愆义
愆乏
愆亢
愆令
愆仪
盖
Bính âm:
【gě】【ㄍㄞˋ, ㄍㄜˇ】【CÁI】
Các biến thể:
葢, 蓋, 𤇁, 𤇙
Hình thái radical:
⿱,𦍌,皿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép