Bản dịch của từ 盖棺定谥 trong tiếng Việt

盖棺定谥

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄞˋgaithanh huyền

盖棺定谥 (Thành ngữ)

gài guān dìng shì
01

Chỉ khi người đã chết mới có thể kết luận, đánh giá công - tội; đến khi

谥:谥号。中国帝制时代为死去的帝王或臣僚按其生前表现给予的称号。指人死后才能对他的功过做结论。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盖棺定谥

gài

guān

dìng

shì

Các từ liên quan

盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
谥典
谥册
谥号
谥名
谥告
盖
Bính âm:
【gě】【ㄍㄞˋ, ㄍㄜˇ】【CÁI】
Các biến thể:
葢, 蓋, 𤇁, 𤇙
Hình thái radical:
⿱,𦍌,皿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép