Bản dịch của từ 盖磨 trong tiếng Việt

盖磨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄞˋgaithanh huyền

盖磨 (Danh từ)

gài mó
01

Một loại công cụ nông cụ để lật/ cào và san phẳng đất (tức '') — cái bừa/ cái cào dùng để làm phẳng ruộng

即耢。平整土地的农具。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盖磨

gài

Các từ liên quan

盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
磨不开
磨不磷涅不缁
磨不磷湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
盖
Bính âm:
【gě】【ㄍㄞˋ, ㄍㄜˇ】【CÁI】
Các biến thể:
葢, 蓋, 𤇁, 𤇙
Hình thái radical:
⿱,𦍌,皿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép