Bản dịch của từ 盖缠 trong tiếng Việt

盖缠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄞˋgaithanh huyền

盖缠 (Danh từ)

gài chán
01

Mấy thứ che lấp tâm trí trong Phật giáo (năm cái vướng mắc, mười cái trói), tức là những phiền não, chướng ngại tinh thần

佛教谓五盖与十缠皆烦恼之数,故以“盖缠”指代烦恼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盖缠

gài

chán

Các từ liên quan

盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
缠丝玛瑙
缠丝马脑
缠仗
缠令
缠包
盖
Bính âm:
【gě】【ㄍㄞˋ, ㄍㄜˇ】【CÁI】
Các biến thể:
葢, 蓋, 𤇁, 𤇙
Hình thái radical:
⿱,𦍌,皿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép