Bản dịch của từ 盗不过五女门 trong tiếng Việt
盗不过五女门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
盗不过五女门 (Danh từ)
【dào bú guò wǔ nǚ mén】
01
Nhà có năm cô gái, dạy dỗ và gả chồng sẽ khiến nhà nghèo, vì vậy không nên ăn cắp.
谓家有五女,教养遣嫁必致家贫,故盗不往。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盗不过五女门
dào
盗
bù
不
guò
过
wǔ
五
nǚ
女
mén
门
Các từ liên quan
盗买
盗乱
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
五一六通知
五一节
五丁
五七
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 盜, 𠉭, 𠩼, 𠪁, 𤋆, 𤑂, 𥶎, 𨹇, 𨹒
- Hình thái radical:
- ⿱,次,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䮻
軇
艔
悼
噵
衟
帱
到
衜
翿
稲
幬
盕
監
㿽
盂
盙
盒
䀁
盏
簋
䀂
䀀
盇
渑
捻
猓
笢
晛
梲
祡
萊
萇
舵
斬
掟
盗版
盗窃
强盗
盗贼
盗用
海盗
防盗
偷盗
盗取
盗墓
