Bản dịch của từ 盗乱 trong tiếng Việt

盗乱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

盗乱 (Danh từ)

dào luàn
01

Cuộc loạn lạc do bọn cướp gây ra.

2.盗匪之乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hành vi trộm cắp và nổi loạn, gây rối.

1.窃盗与叛乱。语本《论语.阳货》:“君子义以为上,君子有勇而无义为乱,小人有勇而无义为盗。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盗乱

dào

luàn

Các từ liên quan

盗不过五女门
盗买
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
盗
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
盜, 𠉭, 𠩼, 𠪁, 𤋆, 𤑂, 𥶎, 𨹇, 𨹒
Hình thái radical:
⿱,次,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép