Bản dịch của từ 盗夸 trong tiếng Việt
盗夸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
盗夸 (Danh từ)
【dào kuā】
01
Người lấy được của cải hoặc danh vọng không chính đáng; kẻ trộm danh.
犹盗魁。指取富贵或名位不以其道者。《老子》:“服文彩,带利剑,厌饮食,财货有余,是谓盗夸,非道也哉!”王弼注:“凡物不以其道得之,则皆邪也,邪则盗也;夸而不以其道得之,窃位也。故举非道,以明非道财皆盗夸也。”魏源本义:“盗夸《韩非子》作‘盗竽’。案:古韵虞﹑麻通用,则‘竽’﹑‘夸’皆协韵。《说文》‘竽’﹑‘夸’皆亏声。盖篆文‘于’作‘亏’,是以形近致误。”高亨正诂:“‘夸’﹑‘竽’同声系,古通用。据韩说,盗竽犹今言盗魁也。竽以乐喻,魁以斗喻,其例正同。”一说,强盗为服饰以夸于人。河上公注:“百姓不足而君有余者,是由劫盗以为服饰,持行夸人,不知身死家破﹑亲戚并随也。”参见“盗竽”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盗夸
dào
盗
kuā
夸
Các từ liên quan
盗不过五女门
盗买
夸世
夸严
夸丽
夸人
夸伐
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 盜, 𠉭, 𠩼, 𠪁, 𤋆, 𤑂, 𥶎, 𨹇, 𨹒
- Hình thái radical:
- ⿱,次,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䮻
軇
艔
悼
噵
衟
帱
到
衜
翿
稲
幬
盕
監
㿽
盂
盙
盒
䀁
盏
簋
䀂
䀀
盇
渑
捻
猓
笢
晛
梲
祡
萊
萇
舵
斬
掟
盗版
盗窃
强盗
盗贼
盗用
海盗
防盗
偷盗
盗取
盗墓
