Bản dịch của từ 盗火 trong tiếng Việt
盗火
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
盗火 (Động từ)
【dào huǒ】
01
Lửa do kẻ trộm gây ra.
1.盗贼所放的火。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ăn cắp lửa, lấy lửa từ nơi khác để sử dụng; liên tưởng đến huyền thoại Prometheus.
2.窃取火种。希腊神话传说普罗米修斯从天上盗取火种带到人间,因此触怒主神宙斯,被锁在高加索山崖,但他宁受折磨,坚毅不屈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盗火
dào
盗
huǒ
火
Các từ liên quan
盗不过五女门
盗买
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 盜, 𠉭, 𠩼, 𠪁, 𤋆, 𤑂, 𥶎, 𨹇, 𨹒
- Hình thái radical:
- ⿱,次,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䮻
軇
艔
悼
噵
衟
帱
到
衜
翿
稲
幬
盕
監
㿽
盂
盙
盒
䀁
盏
簋
䀂
䀀
盇
渑
捻
猓
笢
晛
梲
祡
萊
萇
舵
斬
掟
盗版
盗窃
强盗
盗贼
盗用
海盗
防盗
偷盗
盗取
盗墓
