Bản dịch của từ 盗窃罪 trong tiếng Việt
盗窃罪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
盗窃罪 (Danh từ)
【dào qiè zuì】
01
Tội trộm cắp, hành vi lén lút chiếm đoạt tài sản của người khác
在我国,指以非法占有为目的,秘密地窃取数额较大的公私财物的行为。犯本罪并为窝藏赃物、抗拒抓捕或毁灭罪证而当场使用暴力或以暴力相威胁的,按抢劫罪处罚。盗窃财物数额较小的属于违法行为,由主管部门给予行政制裁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盗窃罪
dào
盗
qiè
窃
zuì
罪
Các từ liên quan
盗不过五女门
盗买
窃乞
窃伏
窃位
窃位素餐
窃势拥权
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 盜, 𠉭, 𠩼, 𠪁, 𤋆, 𤑂, 𥶎, 𨹇, 𨹒
- Hình thái radical:
- ⿱,次,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䮻
軇
艔
悼
噵
衟
帱
到
衜
翿
稲
幬
盕
監
㿽
盂
盙
盒
䀁
盏
簋
䀂
䀀
盇
渑
捻
猓
笢
晛
梲
祡
萊
萇
舵
斬
掟
盗版
盗窃
强盗
盗贼
盗用
海盗
防盗
偷盗
盗取
盗墓
