Bản dịch của từ 盗臣 trong tiếng Việt

盗臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

盗臣 (Danh từ)

dào chén
01

Quan lại lừa đảo, chiếm đoạt danh tiếng của người khác.

3.盗名欺世的官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quan chức tham ô, ăn cắp tài sản của nhà nước.

1.谓盗窃府库财物的官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bầy tôi phản bội; kẻ phản bội trong triều đình.

2.叛臣;簒夺之臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盗臣

dào

chén

Các từ liên quan

盗不过五女门
盗买
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
盗
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
盜, 𠉭, 𠩼, 𠪁, 𤋆, 𤑂, 𥶎, 𨹇, 𨹒
Hình thái radical:
⿱,次,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép