Bản dịch của từ 盗金 trong tiếng Việt

盗金

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

盗金 (Danh từ)

dào jīn
01

Kẻ trộm vàng, người ăn cắp vàng

1.《淮南子.泛论训》:“齐人有盗金者,当市繁之时至掇而走,勒问其故曰:‘而盗金于市中何也?’对曰:‘吾不见人,徒见金耳。’”后用为自欺欺人的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người bị nghi ngờ không có lý do

2.《汉书.直不疑传》:“为郎,事文帝。其同舍有告归,误持其同舍郎金去。已而同舍郎觉,亡意不疑,不疑谢有之,买金偿。后告归者至而归金,亡金郎大惭。”后用为无端见疑的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盗金

dào

jīn

Các từ liên quan

盗不过五女门
盗买
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
盗
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
盜, 𠉭, 𠩼, 𠪁, 𤋆, 𤑂, 𥶎, 𨹇, 𨹒
Hình thái radical:
⿱,次,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép