Bản dịch của từ 盗骊 trong tiếng Việt

盗骊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

盗骊 (Danh từ)

dào lí
01

Một trong tám con ngựa của vua Mục trong truyền thuyết cổ đại, có cổ mảnh và màu xám đen.

1.古代传说周穆王八骏之一。颈细,色浅黑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngựa tốt, ngựa hay.

2.泛指良马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盗骊

dào

Các từ liên quan

盗不过五女门
盗买
骊体
骊唱
骊坟
骊姬
骊宫
盗
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
盜, 𠉭, 𠩼, 𠪁, 𤋆, 𤑂, 𥶎, 𨹇, 𨹒
Hình thái radical:
⿱,次,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép