Bản dịch của từ 盗骖 trong tiếng Việt
盗骖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
盗骖 (Danh từ)
【dào cān】
01
Một trong những bài kiểm tra kỹ năng của kỵ sĩ cổ đại, liên quan đến việc lén tháo dây cương của ngựa mà không cho người cầm cương biết.
古代考核骑士御者技艺的项目之一。在车马疾行时,暗中解去骖马,而不使御者知之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盗骖
dào
盗
cān
骖
Các từ liên quan
盗不过五女门
盗买
骖乘
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 盜, 𠉭, 𠩼, 𠪁, 𤋆, 𤑂, 𥶎, 𨹇, 𨹒
- Hình thái radical:
- ⿱,次,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䮻
軇
艔
悼
噵
衟
帱
到
衜
翿
稲
幬
盕
監
㿽
盂
盙
盒
䀁
盏
簋
䀂
䀀
盇
渑
捻
猓
笢
晛
梲
祡
萊
萇
舵
斬
掟
盗版
盗窃
强盗
盗贼
盗用
海盗
防盗
偷盗
盗取
盗墓
