Bản dịch của từ 盘 trong tiếng Việt
盘

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pán | ㄆㄢˊ | p | an | thanh sắc |
盘 (Danh từ)
Khay; mâm; đĩa to
盛放物品的浅底的器具,比碟子大,多为圆形
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chậu rửa tay (thời xưa)
古代盥洗用具的一种
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Bàn
(Pán) 姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bàn; khay
(盘儿) 形状或功用像盘子①的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
盘 (Chữ số)
Ván; cái; cỗ
用于用盘子装的东西或者盘子形状的东西。
Ván; trận
用于事情的经过
盘 (Động từ)
Búi; cuộn; vòng vèo; lượn quanh
回旋地绕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gạn hỏi; xét hỏi; tra hỏi; tra xét
仔细查问或清点
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đắp; xây (lò, giường đất)
垒、砌、搭 (炕、灶)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Để lại; nhường lại; bán lại
旧时指转让 (工商企业)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngoại thương; giao lưu buôn bán (thời xưa)
(盘儿) 旧时指商品行情
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khuân vác; khuân
搬运
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【pán】【ㄆㄢˊ】【BÀN】
- Các biến thể:
- 盤, 鎜, 洀, 𡘃, 𣔚, 𥂏
- Hình thái radical:
- ⿱,舟,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
