Bản dịch của từ 盘古开天地 trong tiếng Việt
盘古开天地
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pán | ㄆㄢˊ | p | an | thanh sắc |
盘古开天地 (Thành ngữ)
【pán gǔ kāi tiān dì】
01
Chỉ thời điểm loài người bắt đầu có lịch sử; sự khởi nguyên, mở đầu của thời đại (theo truyền thuyết: Pangu khai thiên lập địa).
指人类开始有了历史。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盘古开天地
pán
盘
gǔ
古
kāi
开
tiān
天
dì
地
Các từ liên quan
盘中诗
盘乐
盘乡
盘云
盘互
古丸
古为今用
古义
古乐
开七
开业
开丧
开中
开云见天
天一
天一阁
天丁
天上人间
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【pán】【ㄆㄢˊ】【BÀN】
- Các biến thể:
- 盤, 鎜, 洀, 𡘃, 𣔚, 𥂏
- Hình thái radical:
- ⿱,舟,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洀
幋
蹒
槃
柈
眫
䰉
肨
盤
磻
蟠
㵗
盟
䀃
盇
盤
盧
㿿
簋
䀍
㿻
㿽
盓
皿
㡋
㾏
婃
盗
绯
痏
菡
孮
䍄
痕
婗
惐
光盘
盘子
键盘
盘点
托盘
复盘
优盘
盘旋
转盘
询盘
