Bản dịch của từ 盘鼓 trong tiếng Việt

盘鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pán

ㄆㄢˊpanthanh sắc

盘鼓 (Danh từ)

pán gǔ
01

Một loại tiết mục xiếc dùng trống và các động tác biểu diễn (như đánh trống, múa trống), thường thấy trong chương trình tạp kỹ; có nét Hán Việt: 盤鼓 (bàn cổ/chuẩn cổ) liên quan đến trống và trình diễn.

杂技节目的一种。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盘鼓

pán

Các từ liên quan

盘中诗
盘乐
盘乡
盘云
盘互
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
盘
Bính âm:
【pán】【ㄆㄢˊ】【BÀN】
Các biến thể:
盤, 鎜, 洀, 𡘃, 𣔚, 𥂏
Hình thái radical:
⿱,舟,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép