Bản dịch của từ 盛传 trong tiếng Việt
盛传
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
盛传 (Động từ)
【shèng chuán】
01
Nhiều câu chuyện
故事比比皆是
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(chiến công của ai đó) được lưu hành rộng rãi
(某人的功绩)广为流传
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Được đồn đại rộng rãi
广泛传言
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Lan truyền rộng rãi
广泛传播
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盛传
shèng
盛
chuán
传
Các từ liên quan
盛不忘衰
盛世
盛世新声
盛业
盛主
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 晟, 晠, 盛
- Hình thái radical:
- ⿱,成,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞉
甸
𠄵
椉
乘
晟
琞
㞼
圣
晠
乗
勝
誠
枨
䄇
𠓲
𠕠
騬
呈
堘
宬
澂
城
䆸
盀
盗
盖
盌
盘
盜
盕
監
盔
盫
盭
盛
铐
釪
㺀
粕
铧
雀
跃
祷
掕
虖
啃
夠
盛饭
盛器
丰盛
旺盛
茂盛
盛开
盛情
盛行
盛大
盛产
兴盛
昌盛
